Từ vựng:
- Envious = Ghen tị # jealous, envious mang nghĩa ghen tị mong muốn được những thứ người khác sở hữu, jealous mang nghĩa tiêu cực hơn, sợ mất thứ mình có
- Destructive (adj) : Phá hoại => There are three kind of destructive beliefs, first is unhealthy belief about our self, tend to self pity, second is unhealthy belief about other people, last is unhealthy belief about the world.
Nội dung chính: Cách để có sức mạnh tinh thần đủ lớn, vượt qua những nỗi đau, cuộc sống thì không công bằng, thay vì than trách và “envious or even jealous” với người khác thì hãy tập những thói quen tốt mỗi ngày, mỗi thay đổi nhỏ cũng giúp chúng ta xây dựng được sức mạnh tinh thần, bên cạnh đó biết ơn những điều mình có và tập trung vào bản thân cũng giúp chúng ta thoát khỏi ghen tị và 1 cuộc sống bình an, biết đủ.
Kể từ lúc nhận được thư báo điểm toeic thì mình đã không coi ted talk nữa vì lười, cũng 4 năm cmnr =))) Đã đạt được mục đích nên cũng không cần cày nữa, thỉnh thoảng coi 1 vài video ted về vấn đề muốn tìm hiểu hoặc vô tình được đề xuất. Hôm nay chắc là ngẫu hứng :v anw kể từ hôm nay mình sẽ cố gắng duy trì chuỗi học tiếng anh mỗi ngày, cũng may video không quá nhiều từ mới, mình cũng không bị mất tập trung nên cảm thấy việc nghe 1 video tiếng anh cũng k quá buồn ngủ. It’s greattt!!
Ngủ sớm thôi, ngủ ngonnn
